Màu sắc luôn là yếu tố then chốt trong thiết kế và xây dựng hình ảnh thương hiệu, góp phần định hình phong cách và tạo nên dấu ấn riêng cho mỗi sản phẩm. Sota hiểu rằng chỉ cần một sai lệch nhỏ giữa các hệ màu cũng có thể khiến tổng thể thiết kế không còn giữ được tinh thần ban đầu. Vì thế, Sota mang đến bộ công cụ tra cứu mã màu miễn phí cùng thư viện các mã màu thường dùng, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm, chuyển đổi và áp dụng màu sắc một cách chính xác, nhanh chóng cho mọi nhu cầu từ thiết kế digital đến in ấn thực tế.
Công cụ chọn mã màu miễn phí
Mọi hành trình đều cần có một người đồng hành tin cậy. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào hoặc cần tư vấn sâu hơn về các dịch vụ tại Sota, hãy ghé thăm kênh Zalo OA của chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ tận tình và chu đáo nhất.
=> Kênh Zalo OA hỗ trợ và tư vấn SOTA GROUP
Mã màu HTML, CSS, RGB cơ bản
Sota đã tổng hợp sẵn một bảng mã màu đầy đủ, bao gồm các mã thường dùng trong HTML, CSS và hệ màu RGB phù hợp cho designer, lập trình viên và những ai thường xuyên làm việc với màu sắc trong thiết kế. Gíup bạn không cần mất thời gian tìm kiếm hay tra cứu từng mã màu riêng lẻ, chỉ cần chọn, copy và sử dụng ngay.
|
Màu
|
HTML / CSS Name
|
Hex Code (#RRGGBB)
|
Decimal Code (R,G,B)
|
| |
Black
|
#000000
|
(0,0,0)
|
| |
White
|
#FFFFFF
|
(255,255,255)
|
| |
Red
|
#FF0000
|
(255,0,0)
|
| |
Lime
|
#00FF00
|
(0,255,0)
|
| |
Blue
|
#0000FF
|
(0,0,255)
|
| |
Yellow
|
#FFFF00
|
(255,255,0)
|
| |
Cyan / Aqua
|
#00FFFF
|
(0,255,255)
|
| |
Magenta / Fuchsia
|
#FF00FF
|
(255,0,255)
|
| |
Silver
|
#C0C0C0
|
(192,192,192)
|
| |
Gray
|
#808080
|
(128,128,128)
|
| |
Maroon
|
#800000
|
(128,0,0)
|
| |
Olive
|
#808000
|
(128,128,0)
|
| |
Green
|
#008000
|
(0,128,0)
|
| |
Purple
|
#800080
|
(128,0,128)
|
| |
Teal
|
#008080
|
(0,128,128)
|
| |
Navy
|
#000080
|
(0,0,128)
|
Mã màu hex 16 thường dùng
Mã màu Hexadecimal là cách biểu diễn màu sắc bằng hệ thập lục phân, thường gặp trong HTML và CSS với định dạng quen thuộc như #RRGGBB. Trong đó, mỗi cặp ký tự đại diện cho cường độ của ba màu cơ bản: đỏ (Red), xanh lá (Green) và xanh dương (Blue).
Dưới đây là bảng tổng hợp những mã màu HEX-16 phổ biến được sử dụng rộng rãi trong thiết kế và lập trình. Bạn có thể dễ dàng tham khảo và áp dụng trực tiếp để đảm bảo màu sắc hiển thị chính xác trong quá trình làm việc.
|
#EEEEEE
|
#DDDDDD
|
#CCCCCC
|
#BBBBBB
|
#AAAAAA
|
#999999
|
|
#888888
|
#777777
|
#666666
|
#555555
|
#444444
|
#333333
|
|
#222222
|
#111111
|
#000000
|
#FF0000
|
#EE0000
|
#DD0000
|
|
#CC0000
|
#BB0000
|
#AA0000
|
#990000
|
#880000
|
#770000
|
|
#660000
|
#550000
|
#440000
|
#330000
|
#220000
|
#110000
|
|
#FFFFFF
|
#FFFFCC
|
#FFFF99
|
#FFFF66
|
#FFFF33
|
#FFFF00
|
|
#CCFFFF
|
#CCFFCC
|
#CCFF99
|
#CCFF66
|
#CCFF33
|
#CCFF00
|
|
#99FFFF
|
#99FFCC
|
#99FF99
|
#99FF66
|
#99FF33
|
#99FF00
|
|
#66FFFF
|
#66FFCC
|
#66FF99
|
#66FF66
|
#66FF33
|
#66FF00
|
|
#33FFFF
|
#33FFCC
|
#33FF99
|
#33FF66
|
#33FF33
|
#33FF00
|
|
#00FFFF
|
#00FFCC
|
#00FF99
|
#00FF66
|
#00FF33
|
#00FF00
|
|
#FFCCFF
|
#FFCCCC
|
#FFCC99
|
#FFCC66
|
#FFCC33
|
#FFCC00
|
|
#CCCCFF
|
#CCCCCC
|
#CCCC99
|
#CCCC66
|
#CCCC33
|
#CCCC00
|
|
#99CCFF
|
#99CCCC
|
#99CC99
|
#99CC66
|
#99CC33
|
#99CC00
|
|
#66CCFF
|
#66CCCC
|
#66CC99
|
#66CC66
|
#66CC33
|
#66CC00
|
|
#33CCFF
|
#33CCCC
|
#33CC99
|
#33CC66
|
#33CC33
|
#33CC00
|
|
#00CCFF
|
#00CCCC
|
#33CC66
|
#33CC33
|
#00CC99
|
#00CC66
|
|
#00CC33
|
#00CC00
|
#FF99FF
|
#FF99CC
|
#FF9999
|
#FF9966
|
|
#FF9933
|
#FF9900
|
#CC99FF
|
#CC99CC
|
#CC9999
|
#CC9966
|
|
#CC9933
|
#CC9900
|
#9999FF
|
#9999CC
|
#999999
|
#999966
|
|
#999933
|
#999900
|
#6699FF
|
#6699CC
|
#669999
|
#669966
|
|
#669933
|
#669900
|
#3399FF
|
#3399CC
|
#339999
|
#339966
|
|
#339933
|
#339900
|
#0099FF
|
#0099CC
|
#009999
|
#009966
|
|
#009933
|
#009900
|
#FF66FF
|
#FF66CC
|
#FF6699
|
#FF6666
|
|
#FF6633
|
#FF6600
|
#CC66FF
|
#CC66CC
|
#CC6699
|
#CC6666
|
|
#CC6633
|
#CC6600
|
#9966FF
|
#9966CC
|
#996699
|
#996666
|
|
#996633
|
#996600
|
#6666FF
|
#6666CC
|
#666699
|
#666666
|
|
#666633
|
#666600
|
#3366FF
|
#3366CC
|
#336699
|
#336666
|
|
#336633
|
#336600
|
#0066FF
|
#0066CC
|
#006699
|
#006666
|
|
#006633
|
#006600
|
#FF33FF
|
#FF33CC
|
#FF3399
|
#FF3366
|
|
#FF3333
|
#FF3300
|
#CC33FF
|
#CC33CC
|
#CC3399
|
#CC3366
|
|
#CC3333
|
#CC3300
|
#9933FF
|
#9933CC
|
#993399
|
#993366
|
|
#993333
|
#993300
|
#6633FF
|
#6633CC
|
#663399
|
#663366
|
|
#663333
|
#663300
|
#3333FF
|
#3333CC
|
#333399
|
#333366
|
|
#333333
|
#333300
|
#0033FF
|
#FF3333
|
#0033CC
|
#003399
|
|
#003366
|
#003333
|
#003300
|
#FF00FF
|
#FF00CC
|
#FF0099
|
|
#FF0066
|
#FF0033
|
#FF0000
|
#CC00FF
|
#CC00CC
|
#CC0099
|
|
#CC0066
|
#CC0033
|
#CC0000
|
#9900FF
|
#9900CC
|
#990099
|
|
#990066
|
#990033
|
#990000
|
#6600FF
|
#6600CC
|
#660099
|
|
#660066
|
#660033
|
#660000
|
#3300FF
|
#3300CC
|
#330099
|
|
#330066
|
#330033
|
#330000
|
#0000FF
|
#0000CC
|
#000099
|
|
#000066
|
#000033
|
#00FF00
|
#00EE00
|
#00DD00
|
#00CC00
|
|
#00BB00
|
#00AA00
|
#009900
|
#008800
|
#007700
|
#006600
|
|
#005500
|
#004400
|
#003300
|
#002200
|
#001100
|
#0000FF
|
|
#0000EE
|
#0000DD
|
#0000CC
|
#0000BB
|
#0000AA
|
#000099
|
|
#000088
|
#000077
|
#000055
|
#000044
|
#000022
|
#000011
|
Bảng màu RGB dùng trong thiết kế
RGB là hệ màu quen thuộc trong thiết kế kỹ thuật số, được tạo nên từ ba thành phần chính: đỏ (Red), xanh lá (Green) và xanh dương (Blue). Bằng cách thay đổi cường độ của từng màu, bạn có thể tạo ra hàng triệu sắc độ khác nhau, phù hợp với nhiều mục đích hiển thị trên màn hình.
SOTA sẽ tiếp tục tổng hợp theo từng dải màu chủ đạo, giúp bạn dễ hình dung và áp dụng nhanh trong quá trình thiết kế, đảm bảo màu sắc hiển thị hài hòa và chính xác.
Mã màu RGB đỏ (Red colors)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Code -(R,G,B)
|
| |
lightsalmon
|
(255,160,122)
|
| |
salmon
|
(250,128,114)
|
| |
darksalmon
|
(233,150,122)
|
| |
lightcoral
|
(240,128,128)
|
| |
indianred
|
(205,92,92)
|
| |
crimson
|
(220,20,60)
|
| |
firebrick
|
(178,34,34)
|
| |
red
|
(255,0,0)
|
| |
dark red
|
(139,0,0)
|
Mã màu RGB cam (Orange colors)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Code – (R,G,B)
|
| |
coral
|
(255,127,80)
|
| |
tomato
|
(255,99,71)
|
| |
orangered
|
(255,69,0)
|
| |
gold
|
(255,215,0)
|
| |
orange
|
(255,165,0)
|
| |
dark orange
|
(255,140,0)
|
Mã màu RGB vàng (Yellow color)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Code – (R,G,B)
|
| |
light yellow
|
(255,255,224)
|
| |
lemonchiffon
|
(255,250,205)
|
| |
lightgoldenrodyellow
|
(250,250,210)
|
| |
papayawhip
|
(255,239,213)
|
| |
moccasin
|
(255,228,181)
|
| |
peachpuff
|
(255,218,185)
|
| |
palegoldenrod
|
(238,232,170)
|
| |
khaki
|
(240,230,140)
|
| |
dark khaki
|
(189,183,107)
|
| |
yellow
|
(255,255,0)
|
Mã màu RGB xanh lá (Green colors)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Code – (R,G,B)
|
| |
lawngreen
|
(124,252,0)
|
| |
chartreuse
|
(127,255,0)
|
| |
limegreen
|
(50,205,50)
|
| |
lime
|
(0,255,0)
|
| |
forest green
|
(34,139,34)
|
| |
green
|
(0,128,0)
|
| |
dark green
|
(0,100,0)
|
| |
greenyellow
|
(173,255,47)
|
| |
yellowgreen
|
(154,205,50)
|
| |
springgreen
|
(0,255,127)
|
| |
medium spring green
|
(0,250,154)
|
| |
light green
|
(144,238,144)
|
| |
pale green
|
(152,251,152)
|
| |
dark green
|
(143,188,143)
|
| |
mediumseagreen
|
(60,179,113)
|
| |
seagreen
|
(46,139,87)
|
| |
olive
|
(128,128,0)
|
| |
darkolivegreen
|
(85,107,47)
|
| |
olive drab
|
(107,142,35)
|
Mã màu RGB xanh lục (Cyan colors)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Code – (R,G,B)
|
| |
lightcyan
|
(224,255,255)
|
| |
cyan
|
(0,255,255)
|
| |
aqua
|
(0,255,255)
|
| |
aquamarine
|
(127,255,212)
|
| |
mediumaquamarine
|
(102,205,170)
|
| |
paleturquoise
|
(175,238,238)
|
| |
turquoise
|
(64,224,208)
|
| |
mediumturquoise
|
(72,209,204)
|
| |
dark turquoise
|
(0,206,209)
|
| |
lightseagreen
|
(32,178,170)
|
| |
cadet blue
|
(95,158,160)
|
| |
darkcyan
|
(0,139,139)
|
| |
teal
|
(0,128,128)
|
Mã màu RGB xanh dương (Blue colors)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Code – (R,G,B)
|
| |
powder blue
|
(176,224,230)
|
| |
lightblue
|
(173,216,230)
|
| |
lightskyblue
|
(135,206,250)
|
| |
skyblue
|
(135,206,235)
|
| |
deepskyblue
|
(0,191,255)
|
| |
lightsteelblue
|
(176,196,222)
|
| |
dodgerblue
|
(30,144,255)
|
| |
cornflowerblue
|
(100,149,237)
|
| |
steelblue
|
(70,130,180)
|
| |
royal blue
|
(65,105,225)
|
| |
blue
|
(0,0,255)
|
| |
medium blue
|
(0,0,205)
|
| |
dark blue
|
(0,0,139)
|
| |
navy
|
(0,0,128)
|
| |
midnight blue
|
(25,25,112)
|
| |
medium slate blue
|
(123,104,238)
|
| |
slate blue
|
(106,90,205)
|
| |
darkslateblue
|
(72,61,139)
|
Mã màu RGB tím (Purple colors)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Code – (R,G,B)
|
| |
lavender
|
(230,230,250)
|
| |
thistle
|
(216,191,216)
|
| |
plum
|
(221,160,221)
|
| |
violet
|
(238,130,238)
|
| |
orchid
|
(218,112,214)
|
| |
fuchsia
|
(255,0,255)
|
| |
magenta
|
(255,0,255)
|
| |
mediumorchid
|
(186,85,211)
|
| |
mediumpurple
|
(147,112,219)
|
| |
blue violet
|
(138,43,226)
|
| |
darkviolet
|
(148,0,211)
|
| |
darkorchid
|
(153,50,204)
|
| |
darkmagenta
|
(139,0,139)
|
| |
purple
|
(128,0,128)
|
| |
indigo
|
(75,0,130)
|
Mã màu RGB hồng (Pink colors)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Code – (R,G,B)
|
| |
pink
|
(255,192,203)
|
| |
light pink
|
(255,182,193)
|
| |
hotpink
|
(255,105,180)
|
| |
deep pink
|
(255,20,147)
|
| |
palevioletred
|
(219,112,147)
|
| |
mediumvioletred
|
(199,21,133)
|
Mã màu RGB trắng (White colors)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Cod – (R,G,B)
|
| |
white
|
(255,255,255)
|
| |
snow
|
(255,250,250)
|
| |
honeydew
|
(240,255,240)
|
| |
mintcream
|
(245,255,250)
|
| |
azure
|
(240,255,255)
|
| |
aliceblue
|
(240,248,255)
|
| |
ghostwhite
|
(248,248,255)
|
| |
whitesmoke
|
(245,245,245)
|
| |
seashell
|
(255,245,238)
|
| |
beige
|
(245,245,220)
|
| |
old lace
|
(253,245,230)
|
| |
floral white
|
(255,250,240)
|
| |
ivory
|
(255,255,240)
|
| |
antique white
|
(250,235,215)
|
| |
linen
|
(250,240,230)
|
| |
lavenderblush
|
(255,240,245)
|
| |
mistyrose
|
(255,228,225)
|
Mã màu RGB xám (Gray colors)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Code – (R,G,B)
|
| |
gainsboro
|
(220,220,220)
|
| |
lightgray
|
(211,211,211)
|
| |
silver
|
(192,192,192)
|
| |
darkgray
|
(169,169,169)
|
| |
gray
|
(128,128,128)
|
| |
dimgray
|
(105,105,105)
|
| |
lightslategray
|
(119,136,153)
|
| |
slategray
|
(112,128,144)
|
| |
darkslategray
|
(47,79,79)
|
| |
black
|
(0,0,0)
|
Mã màu RGB nâu (Brown colors)
|
Color
|
HTML / CSS – Color Name
|
Decimal Code – (R,G,B)
|
| |
cornsilk
|
(255,248,220)
|
| |
blanchedalmond
|
(255,235,205)
|
| |
bisque
|
(255,228,196)
|
| |
navajo white
|
(255,222,173)
|
| |
wheat
|
(245,222,179)
|
| |
burlywood
|
(222,184,135)
|
| |
tan
|
(210,180,140)
|
| |
rosybrown
|
(188,143,143)
|
| |
sandy brown
|
(244,164,96)
|
| |
goldenrod
|
(218,165,32)
|
| |
peru
|
(205,133,63)
|
| |
chocolate
|
(210,105,30)
|
| |
saddle brown
|
(139,69,19)
|
| |
sienna
|
(160,82,45)
|
| |
brown
|
(165,42,42)
|
| |
maroon
|
(128,0,0)
|
Mã màu CMYK dùng cho in ấn
CMYK là hệ màu được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực in ấn, còn được gọi là “four-color process” hay quy trình in bốn màu. Khác với RGB dùng cho màn hình, CMYK hoạt động dựa trên việc pha trộn mực để tạo ra màu sắc thực tế trên giấy.
Hệ màu này bao gồm bốn thành phần chính:
- C (Cyan): xanh lục lam
- M (Magenta): đỏ tươi (hồng đậm)
- Y (Yellow): vàng
- K (Key/Black): đen
Dưới đây là bảng mã màu CMYK thông dụng, được đối chiếu song song với mã RGB và HEX-16 tương ứng. Giúp bạn có thể dễ dàng chuyển đổi và đảm bảo màu sắc hiển thị nhất quán giữa thiết kế trên màn hình và sản phẩm in thực tế.
|
Colors
|
C
|
M
|
Y
|
K
|
R
|
G
|
B
|
HEX-16
|
|
1
|
0
|
100
|
100
|
45
|
139
|
0
|
22
|
#8B0016
|
|
2
|
0
|
100
|
100
|
25
|
178
|
0
|
31
|
#B2001F
|
|
3
|
0
|
100
|
100
|
15
|
197
|
0
|
35
|
#C50023
|
|
4
|
0
|
100
|
100
|
0
|
223
|
0
|
41
|
#DF0029
|
|
5
|
0
|
85
|
70
|
0
|
229
|
70
|
70
|
#E54646
|
|
6
|
0
|
65
|
50
|
0
|
238
|
124
|
107
|
#EE7C6B
|
|
7
|
0
|
45
|
30
|
0
|
245
|
168
|
154
|
#F5A89A
|
|
8
|
0
|
20
|
10
|
0
|
252
|
218
|
213
|
#FCDAD5
|
|
9
|
0
|
90
|
80
|
45
|
142
|
30
|
32
|
#8E1E20
|
|
10
|
0
|
90
|
80
|
25
|
182
|
41
|
43
|
#B6292B
|
|
11
|
0
|
90
|
80
|
15
|
200
|
46
|
49
|
#C82E31
|
|
12
|
0
|
90
|
80
|
0
|
223
|
53
|
57
|
#E33539
|
|
13
|
0
|
70
|
65
|
0
|
235
|
113
|
83
|
#EB7153
|
|
14
|
0
|
55
|
50
|
0
|
241
|
147
|
115
|
#F19373
|
|
15
|
0
|
40
|
35
|
0
|
246
|
178
|
151
|
#F6B297
|
|
16
|
0
|
20
|
20
|
0
|
252
|
217
|
196
|
#FCD9C4
|
|
17
|
0
|
60
|
100
|
45
|
148
|
83
|
5
|
#945305
|
|
18
|
0
|
60
|
100
|
25
|
189
|
107
|
9
|
#BD6B09
|
|
19
|
0
|
60
|
100
|
15
|
208
|
119
|
11
|
#D0770B
|
|
20
|
0
|
60
|
100
|
0
|
236
|
135
|
14
|
#EC870E
|
|
21
|
0
|
50
|
80
|
0
|
240
|
156
|
66
|
#F09C42
|
|
22
|
0
|
40
|
60
|
0
|
245
|
177
|
109
|
#F5B16D
|
|
23
|
0
|
25
|
40
|
0
|
250
|
206
|
156
|
#FACE9C
|
|
24
|
0
|
15
|
20
|
0
|
253
|
226
|
202
|
#FDE2CA
|
|
25
|
0
|
40
|
100
|
45
|
151
|
109
|
0
|
#976D00
|
|
26
|
0
|
40
|
100
|
25
|
193
|
140
|
0
|
#C18C00
|
|
27
|
0
|
40
|
100
|
15
|
213
|
155
|
0
|
#D59B00
|
|
28
|
0
|
40
|
100
|
0
|
241
|
175
|
0
|
#F1AF00
|
|
29
|
0
|
30
|
80
|
0
|
243
|
194
|
70
|
#F3C246
|
|
30
|
0
|
25
|
60
|
0
|
249
|
204
|
118
|
#F9CC76
|
|
31
|
0
|
15
|
40
|
0
|
252
|
224
|
166
|
#FCE0A6
|
|
32
|
0
|
10
|
20
|
0
|
254
|
235
|
208
|
#FEEBD0
|
|
33
|
0
|
0
|
100
|
45
|
156
|
153
|
0
|
#9C9900
|
|
34
|
0
|
0
|
100
|
25
|
199
|
195
|
0
|
#C7C300
|
|
35
|
0
|
0
|
100
|
15
|
220
|
216
|
0
|
#DCD800
|
|
36
|
0
|
0
|
100
|
0
|
249
|
244
|
0
|
#F9F400
|
|
37
|
0
|
0
|
80
|
0
|
252
|
245
|
76
|
#FCF54C
|
|
38
|
0
|
0
|
60
|
0
|
254
|
248
|
134
|
#FEF889
|
|
39
|
0
|
0
|
40
|
0
|
255
|
250
|
179
|
#FFFAB3
|
|
40
|
0
|
0
|
25
|
0
|
255
|
251
|
209
|
#FFFBD1
|
|
41
|
60
|
0
|
100
|
45
|
54
|
117
|
23
|
#367517
|
|
42
|
60
|
0
|
100
|
25
|
72
|
150
|
32
|
#489620
|
|
43
|
60
|
0
|
100
|
15
|
80
|
166
|
37
|
#50A625
|
|
44
|
60
|
0
|
100
|
0
|
91
|
189
|
43
|
#5BBD2B
|
|
45
|
50
|
0
|
80
|
0
|
131
|
199
|
93
|
#83C75D
|
|
46
|
35
|
0
|
60
|
0
|
175
|
215
|
136
|
#AFD788
|
|
47
|
25
|
0
|
40
|
0
|
200
|
226
|
177
|
#C8E2B1
|
|
48
|
12
|
0
|
20
|
0
|
230
|
241
|
216
|
#E6F1D8
|
|
49
|
100
|
0
|
90
|
45
|
0
|
98
|
65
|
#006241
|
|
50
|
100
|
0
|
90
|
25
|
0
|
127
|
84
|
#007F54
|
|
51
|
100
|
0
|
90
|
15
|
0
|
140
|
94
|
#008C5E
|
|
52
|
100
|
0
|
90
|
0
|
0
|
160
|
107
|
#00A06B
|
|
53
|
80
|
0
|
75
|
0
|
0
|
174
|
114
|
#00AE72
|
|
54
|
60
|
0
|
55
|
0
|
103
|
191
|
127
|
#67BF7F
|
|
55
|
45
|
0
|
35
|
0
|
152
|
208
|
185
|
#98D0B9
|
|
56
|
25
|
0
|
20
|
0
|
201
|
228
|
214
|
#C9E4D6
|
|
57
|
100
|
0
|
40
|
45
|
0
|
103
|
107
|
#00676B
|
|
58
|
100
|
0
|
40
|
25
|
0
|
132
|
137
|
#008489
|
|
59
|
100
|
0
|
40
|
15
|
0
|
146
|
152
|
#009298
|
|
60
|
100
|
0
|
40
|
0
|
0
|
166
|
173
|
#00A6AD
|
|
61
|
80
|
0
|
30
|
0
|
0
|
178
|
191
|
#00B2BF
|
|
62
|
60
|
0
|
25
|
0
|
110
|
195
|
201
|
#6EC3C9
|
|
63
|
45
|
0
|
20
|
0
|
153
|
209
|
211
|
#99D1D3
|
|
64
|
25
|
0
|
10
|
0
|
202
|
229
|
232
|
#CAE5E8
|
|
65
|
100
|
60
|
0
|
45
|
16
|
54
|
103
|
#103667
|
|
66
|
100
|
60
|
0
|
25
|
24
|
71
|
133
|
#184785
|
|
67
|
100
|
60
|
0
|
15
|
27
|
79
|
147
|
#1B4F93
|
|
68
|
100
|
60
|
0
|
0
|
32
|
90
|
167
|
#205AA7
|
|
69
|
85
|
50
|
0
|
0
|
66
|
110
|
180
|
#426EB4
|
|
70
|
65
|
40
|
0
|
0
|
115
|
136
|
193
|
#7388C1
|
|
71
|
50
|
25
|
0
|
0
|
148
|
170
|
214
|
#94AAD6
|
|
72
|
30
|
15
|
0
|
0
|
191
|
202
|
230
|
#BFCAE6
|
|
73
|
100
|
90
|
0
|
45
|
33
|
21
|
81
|
#211551
|
|
74
|
100
|
90
|
0
|
25
|
45
|
30
|
105
|
#2D1E69
|
|
75
|
100
|
90
|
0
|
15
|
50
|
34
|
117
|
#322275
|
|
76
|
100
|
90
|
0
|
0
|
58
|
40
|
133
|
#3A2885
|
|
77
|
85
|
80
|
0
|
0
|
81
|
31
|
144
|
#511F90
|
|
78
|
75
|
65
|
0
|
0
|
99
|
91
|
162
|
#635BA2
|
|
79
|
60
|
55
|
0
|
0
|
130
|
115
|
176
|
#8273B0
|
|
80
|
45
|
40
|
0
|
0
|
160
|
149
|
196
|
#A095C4
|
|
81
|
80
|
100
|
0
|
45
|
56
|
4
|
75
|
#38044B
|
|
82
|
80
|
100
|
0
|
25
|
73
|
7
|
97
|
#490761
|
|
83
|
80
|
100
|
0
|
15
|
82
|
9
|
108
|
#52096C
|
|
84
|
80
|
100
|
0
|
0
|
93
|
12
|
123
|
#5D0C7B
|
|
85
|
65
|
85
|
0
|
0
|
121
|
55
|
139
|
#79378B
|
|
86
|
55
|
65
|
0
|
0
|
140
|
99
|
164
|
#8C63A4
|
|
87
|
40
|
50
|
0
|
0
|
170
|
135
|
184
|
#AA87B8
|
|
88
|
25
|
30
|
0
|
0
|
201
|
181
|
212
|
#C9B5D4
|
|
89
|
40
|
100
|
0
|
45
|
100
|
0
|
75
|
#64004B
|
|
90
|
40
|
100
|
0
|
25
|
120
|
0
|
98
|
#780062
|
|
91
|
40
|
100
|
0
|
15
|
143
|
0
|
109
|
#8F006D
|
|
92
|
40
|
100
|
0
|
0
|
162
|
0
|
124
|
#A2007C
|
|
93
|
35
|
80
|
0
|
0
|
143
|
0
|
109
|
#AF4A92
|
|
94
|
25
|
60
|
0
|
0
|
197
|
124
|
172
|
#C57CAC
|
|
95
|
20
|
40
|
0
|
0
|
210
|
166
|
199
|
#D2A6C7
|
|
96
|
10
|
20
|
0
|
0
|
232
|
211
|
227
|
#E8D3E3
|
|
97
|
0
|
0
|
0
|
10
|
236
|
236
|
236
|
#ECECEC
|
|
98
|
0
|
0
|
0
|
20
|
215
|
215
|
215
|
#D7D7D7
|
|
99
|
0
|
0
|
0
|
30
|
194
|
194
|
194
|
#C2C2C2
|
|
100
|
0
|
0
|
0
|
35
|
183
|
183
|
183
|
#B7B7B7
|
|
101
|
0
|
0
|
0
|
45
|
160
|
160
|
160
|
#A0A0A0
|
|
102
|
0
|
0
|
0
|
55
|
137
|
137
|
137
|
#898989
|
|
103
|
0
|
0
|
0
|
65
|
112
|
112
|
112
|
#707070
|
|
104
|
0
|
0
|
0
|
75
|
85
|
85
|
85
|
#555555
|
|
105
|
0
|
0
|
0
|
85
|
54
|
54
|
54
|
#363636
|
|
106
|
0
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
0
|
#000000
|
Lời kết
Khi làm việc với màu sắc, sự chính xác không chỉ giúp thiết kế đẹp mắt hơn mà còn giữ trọn tinh thần và thông điệp mà bạn muốn truyền tải. Từ màn hình hiển thị đến sản phẩm in ấn thực tế, việc sử dụng đúng mã màu luôn là nền tảng để đảm bảo tính đồng nhất và chuyên nghiệp.
Với bộ công cụ tra cứu mã màu miễn phí cùng thư viện màu sắc được chọn lọc sẵn, Sota hy vọng sẽ giúp bạn rút ngắn thời gian tìm kiếm, hạn chế sai lệch và chủ động hơn trong quá trình sáng tạo. Dù bạn đang thiết kế website, ấn phẩm truyền thông hay xây dựng bộ nhận diện thương hiệu, việc tra mã HEX, CSS, RGB, CMYK chuẩn sẽ luôn là bước quan trọng để mọi ý tưởng được thể hiện một cách trọn vẹn.
Trong quá trình sử dụng, nếu bạn gặp bất kỳ vấn đề nào cần hỗ trợ hoặc nếu bạn là doanh nghiệp đang tìm kiếm các giải pháp chuyển đổi số phù hợp, đừng ngần ngại liên hệ với Sota để được tư vấn nhanh chóng!!!
=> Kênh Zalo OA hỗ trợ và tư vấn SOTA GROUP

Đã sao chép mã màu!